đậu hũ

đậu hũ

Một người đang ăn một bát đậu hũ nóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món ăn được làm từ đậu nành: "đậu " sản phẩm thực phẩm chế biến từ sữa đậu nành, được đông tụ thành khối mềm, màu trắng hoặc ngà, thường được dùng trong ẩm thực chay các món ăn hằng ngày.
    • Loại thực phẩm giàu dinh dưỡng: "đậu " còn được biết đến như một nguồn protein thực vật, thích hợp cho người ăn chay hoặc ăn kiêng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món đậu sốt cà chua rất dễ làm. (Món ăn từ đậu chế biến với cà chua rất đơn giản.)
    • ấy thích ăn đậu chiên giòn. ( ấy ưa thích món đậu được rán vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đậu non": loại đậu mềm, mịn, thường dùng trong món lẩu hoặc ăn sống.

    • Đậu non ăn với nước tương rất ngon. (Loại đậu mềm dùng kèm nước tương vị hấp dẫn.)
  • "đậu ky": lớp màng mỏng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi đun nóng, dùng làm nguyên liệu cho các món cuốn hoặc chiên.

    • Đậu ky thường được dùng để cuốn chả giò chay. (Lớp màng đậu nành nguyên liệu phổ biến cho món chả giò chay.)
Biến thể từ gần giống
  • Tào phớ (danh từ): món tráng miệng từ sữa đậu nành đông tụ, ăn với nước đường, thường mềm hơn đậu .

    • Tào phớ món ăn vặt yêu thích của trẻ em. (Món tráng miệng từ đậu nành rất phổ biến.)
  • Đậu nành (danh từ): hạt đậu dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất đậu .

    • Đậu nành cây trồng quan trọng trong nông nghiệp. (Hạt đậu dùng để chế biến nhiều món ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đậu phụ: tên gọi phổ biến khác của đậu , thường dùng trong ẩm thực miền Bắc Việt Nam.
    • Đậu phụ rán món ăn quen thuộc trong bữa cơm gia đình. (Đậu chiên món ăn thường ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • Đậu không xương: ẩn dụ chỉ người yếu đuối, dễ bị tác động.
    • Anh ấy như đậu không xương, ai nói cũng tin. (Anh ấy rất dễ bị ảnh hưởng bởi lời người khác.)